Sống lâu lên lão làng
Direct English translation
Live long and rise to village elder.
Equivalent English version
Time served
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc một người nhờ ở lâu, làm lâu trong một tập thể hay cơ quan mà được đưa lên vị trí cao, dù không có năng lực hay tài cán tương xứng. Thường dùng với ý chê bai, mỉa mai thói trọng thâm niên hơn thực tài.
English explanation
It refers to someone being promoted to a high position simply because they have been around a long time, not because of real ability or merit. It is usually used critically or sarcastically about valuing seniority over competence.
Variants